ISO
| HT 4178/3.26.19 | 12/09/2018 | TCVN ISO 9001:2015 - Trụ sở chính | ISO 9001:2015 |
| HT 3856/4.26.19 | 16/02/2017 | TCVN ISO 9001:2015 - VĨNH THỊNH - Tây Ninh | ISO 9001:2015 |
| MT 281/4.26.19 | 16/02/2017 | TCVN ISO 14001:2015 - VĨNH THỊNH - Tây Ninh | ISO 14001:2015 |
QUACERT
| AK 50702639 0001 | TÜV Rheinland mark of conformity Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 0,6/1kV 1x1,5...120mm² Rating Voltage: 0,6/1kV | BS 6387:2013 Protocol C,W,Z. | |
| SP 4017.26.19 | Cáp chống cháy dùng để lắp đặt cố định ruột đồng cách điện băng nhựa Fr-PVC hoặc LSZH, không có bọc, điện áp danh định 0,6/1 kV, tiết diện danh định ruột dẫn đến và bằng 630mm2 Cáp chống cháy dùng để lắp đặt cố định ruột đồng cách điện bằng nhựa XLPE, vỏ bọc bằng nhựa Fr-PVC hoặc LSZH, điện áp danh định 0,6/1 kV, tiết diện danh định ruột dẫn đến và bằng 630mm2 | TCVN 9618-21:2013/IEC 60331-21:1999 & BS 6387:2013 - Protocol C | |
| SP 1271/4.26.19 | Cáp điện lực cách điện dạng đùn, ruột dẫn đồng hoặc nhôm, cách điện bằng XLPE hoặc PVC, vỏ bọc PVC, có hoặc không có áo giáp kim loại, điện áp danh định 0,6/1 kV, tiết diện danh định ruột dẫn đến và bằng 630mm2 | TCVN 5935-1:2013 / IEC 60502-1:2009 | |
| 0249-26-16 | - Cáp điện ruột đồng hoặc nhôm cách điện bằng PVC điện áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV. Cáp không có vỏ bọc tiết diện danh định đến và bằng 630 mm2. Ký hiệu kiểu: Cu/PVC (CV), Al/PVC (AV). Cáp chống cháy ruột đồng cách điện bằng nhựa FR-PVC. Cáp không có vỏ bọc, điện áp danh định 0,6/1 kV, tiết diện danh định ruột dần đến và bằng 630 mm2; Ký hiệu kiểu: Cu/Mica/FR-PVC. Tính năng chống cháy theo TCVN 9618-21:2013 / IEC 60331-21:1999 & BS 6387:2013 - Protocol C - Cáp điện vặn xoắn ruột nhôm, cách điện bằng XLPE (X-90) điện áp danh định 0,6/1 kV, tiết diện danh định đến và bằng 150 mm2, Ký hiệu kiểu: LV ABC - Cáp điện lực cách điện dạng đùn, ruột dẫn đồng hoặc nhôm, cách điện bằng XLPE, vỏ bọc PVC, có hoặc không có áo giáp kim loại, điện áp danh điện 0,6/1 kV, tiết diện danh định ruột dẫn đến và bằng 630 mm2. Ký hiệu kiểu: Cu/XLPE/PVC (CXV), Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (CXV/DSTA), AL/XLPE/PVC (AXV) - Cáp chống cháy ruột đồng cách điện bằng nhựa XLPE, vỏ bọc bằng nhựa Fr-PVC hoặc LSZH, điện áp danh định 0,6/1 kV, tiết diện danh định ruột dẫn đên và bằng 630mm2, kiểu dây Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC; Cu/Mica/XLPE/LSZH, tính năng chống cháy theo TCVN 9618-21:2013/ IEC 60331-21:1999 & BS 6387:2013 - Protocol C - điện ruột đồng cách điện bằng PVC điện áp danh định đến và bằng 450/750V, cáp không có vỏ bọc dùng lắp đặt cố định; Ký hiệu kiếu: 6610 TCVN 01 / 60227 IEC 01 (CV) - p điện ruột đồng cách điện và vor bọc bằng PVC điện áp danh định đến và bằng 450/750V; Ký hiệu kiêu: 6610 TCVN 53 / 60227 IEC 53 (VCmo, VCmt) - Cáp điện một đồng cách điện bằng PVC điện áp danh định đến và bằng 0,6/IkV, cáp không có vỏ bọc tiết diện danh định đến và bằng 630 mm2; Ký hiệu kiêu: Cu/PVC (CV, DuCV, TriCV, QuCV, VCm VCmd) - Cáp điện lực cách điện dạng đùn, ruột dẫn đồng, cách điện bằng PVC, vỏ bọc PVC, điện áp danh điện 0,6/1 kV, tiết diện danh định một dẫn đến và bằng 630 mm2; Ký hiệu kiểu: Cu/PVC/PVC (CVV) - Cáp cách điện bằng Polyvinyl Clorua, loại cáp mềm, điện áp danh định 300V, tiết diện danh định ruột dẫn đến và bằng 2,0 mm2; Ký hiệu kiểu: VFF (VCmd) VCTFK (VCmo) | AS/NZS 5000.1:2025 TCVN 6447:1998 TCVN 5935-1:2023 / IEC 60502-1:2009 TCVN 6610-3:2000 / IEC 60227-3:1997 TCVN 6610-5:2014 / IEC 60227-5:2011 JIS C 3306:2000 |
|
| 0249-26-17 | Cáp cách điện bằng Polyvinyl Clorua (PVC), điện áp danh định 600V, tiết diện danh định ruột dẫn đến và bằng 500 mm2; Ký hiệu kiểu dây IV (CV); Tiêu chuẩn áp dụng JIS c 3307 : 2000 | JIS C 3307 : 2000 |

